Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swarm.động từ
Tiếng Nhật
- ぞろぞろlũ lượt, nối đuôi nhau
Ví dụ
-
Ants are swarming around the sugar bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép