Nghĩa tiếng Việt
- Ngăm đen (da).tính từ
Tiếng Nhật
- 浅黒いあさぐろいngăm đen, rám nắng
Ví dụ
-
The swarthi boy smiled at the camera.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɔrði/
The swarthi boy smiled at the camera.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép