Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn.danh từ
- Tiểu thuyết kể chuyện du côn đánh thuê.danh từ
Ví dụ
-
The story showed a swasher who scared the village.
-
He read a swasher on a rainy afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép