TanroDictionary Sổ từ

swashy

/ˈswɑːʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoác lác; huyênh hoang.D

Ví dụ

  1. He spoke swashi about his small успех.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép