Nghĩa tiếng Việt
- Khoác lác; huyênh hoang.D
Ví dụ
-
He spoke swashi about his small успех.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɑːʃi/
He spoke swashi about his small успех.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép