Nghĩa tiếng Việt
- Vải băng; băng.danh từ
- Băng, quần băng; quần tã lót.động từ
Ví dụ
-
Wrap the baby in a soft swathe.
-
The nurse will swathe the wound gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép