Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swatđộng từ
Ví dụ
-
She swats the insect away fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swˈɒts/
She swats the insect away fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép