TanroDictionary Sổ từ

sway

/sweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đu đưa, sự lắc lư.danh từ
  2. Sự thống trị; thế lực.danh từ
  3. Đu đưa, lắc lư.động từ
  4. Thống trị, cai trị.động từ
  5. Làm đu đưa, lắc.động từ
  6. Gây ảnh hưởng.động từ
  7. Có lưng võng xuống quá (ngựa).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sway of the tree was calming to watch.

  2. The king held sway over the entire land.

  3. The curtains sway in the evening breeze.

  4. The old king tried to sway the whole region.

  5. She used her hand to sway the curtain aside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép