Nghĩa tiếng Việt
- Sự đu đưa, sự lắc lư.danh từ
- Sự thống trị; thế lực.danh từ
- Đu đưa, lắc lư.động từ
- Thống trị, cai trị.động từ
- Làm đu đưa, lắc.động từ
- Gây ảnh hưởng.động từ
- Có lưng võng xuống quá (ngựa).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sway of the tree was calming to watch.
-
The king held sway over the entire land.
-
The curtains sway in the evening breeze.
-
The old king tried to sway the whole region.
-
She used her hand to sway the curtain aside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép