Nghĩa tiếng Việt
- Câu chửi rủa, lời nguyền rủa.danh từ
Ví dụ
-
He muttered a swear-word after dropping the cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɛrˈwɜːd/
He muttered a swear-word after dropping the cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép