Nghĩa tiếng Việt
- Phòng giam rất hẹp.danh từ
Ví dụ
-
The prisoner was kept in a tiny sweat-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɛtˈbɑːks/
The prisoner was kept in a tiny sweat-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép