Nghĩa tiếng Việt
- Có mồ hôi, đầy mồ hôi, bị bẩn vì mồ hôi.tính từ
- Cực nhọc, đổ mồ hôi sôi nước mắt (công việc).tính từ
- Bị bóc lột (công nhân... ).tính từ
Ví dụ
-
His sweated shirt was drying on the chair.
-
It was a sweated job, but he finished it.
-
Many workers were sweated for very low pay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép