TanroDictionary Sổ từ

sweater

/ˈswetə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ra nhiều mồ hôi.danh từ
  2. Kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân.danh từ
  3. Áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was a sweater after the long run.

  2. The sweater pushed workers to finish quickly.

  3. She wore a warm sweater on the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép