Nghĩa tiếng Việt
- Người ra nhiều mồ hôi.danh từ
- Kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân.danh từ
- Áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay.danh từ
Tiếng Nhật
- セーターáo len
Ví dụ
-
He was a sweater after the long run.
-
The sweater pushed workers to finish quickly.
-
She wore a warm sweater on the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép