Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầm đìa mồ hôi; mồ hôi nhễ nhại.danh từ
- Sự làm đổ mồ hôi.danh từ
Ví dụ
-
His sweatiness showed after the fast run.
-
The coach noticed the sweatiness of the players.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép