TanroDictionary Sổ từ

sweeny

/swˈiːni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thú y học) chứng teo cơ vai (ở ngựa).danh từ

Ví dụ

  1. The horse rested after a case of sweeny.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép