Nghĩa tiếng Việt
- Lưới vét (lưới đánh cá).danh từ
- Vợt, lưới (để bắt bướm, sâu bộ... ).danh từ
Ví dụ
-
He carried a sweep-net to catch fish.
-
She used a sweep-net to catch butterflies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép