Nghĩa tiếng Việt
- Sự quét.danh từ
- rác rưởi quét đi.danh từ
- Quét đi, cuốn đi, chảy xiết.tính từ
- Bao quát; chung chung.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sweeping cleared the leaves from the floor.
-
Put the sweeping in the bin, please.
-
A sweeping wind crossed the open field.
-
He made a sweeping remark about the city.
-
sweeping remark
nhận xét chung chung
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép