TanroDictionary Sổ từ

sweepstake

/ˈswiːpsteɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối đánh (cá ngựa) được vơ cả (người được vơ hết tiền).danh từ

Ví dụ

  1. She won the sweepstake prize.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép