Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sweeten.động từ
- Sự làm cho ngọt; chất pha cho ngọt.danh từ
- Sự làm cho thơm tho.danh từ
- Sự làm cho dịu dàng.danh từ
Tiếng Nhật
- 甘味料かんみりょうchất tạo ngọt
Ví dụ
-
The sugar is sweetening the tea now.
-
Add a little sweetening to the coffee.
-
The lotion gives the soap a light sweetening.
-
His apology brought some sweetening to the moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép