Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu, người tình.danh từ
- Tán, tìm hiểu (người yêu).động từ
Tiếng Nhật
- 恋人こいびとngười yêu
Ví dụ
-
Her sweetheart sent flowers after work.
-
They sweetheart for months before getting engaged.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép