TanroDictionary Sổ từ

sweetness

/ˈswiːtnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào.danh từ
  2. Tính chất tươi mát.danh từ
  3. Tính dịu dàng, tính dễ thương; vẻ có duyên, vẻ đáng yêu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tea has a gentle sweetness.

  2. The air had a clean sweetness after rain.

  3. Her sweetness made everyone feel welcome.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép