Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào.danh từ
- Tính chất tươi mát.danh từ
- Tính dịu dàng, tính dễ thương; vẻ có duyên, vẻ đáng yêu.danh từ
Tiếng Nhật
- 甘味あまみvị ngọt
Ví dụ
-
The tea has a gentle sweetness.
-
The air had a clean sweetness after rain.
-
Her sweetness made everyone feel welcome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép