TanroDictionary Sổ từ

sweltering

/ˈswɛltɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swelter.động từ
  2. Oi ả, nóng ngột ngạt.tính từ
  3. Làm mệt nhoài người (tiết trời... ).tính từ
  4. Làm đổ mồ hôi nhễ nhại.tính từ

Ví dụ

  1. He was sweltering in the closed room.

  2. It was a sweltering afternoon by the sea.

  3. The sweltering air made sleep difficult.

  4. The sweltering heat left everyone tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép