Nghĩa tiếng Việt
- Cụp về phía sau máy bay (cánh máy bay).tính từ
- Chải lật về phía sau (tóc).tính từ
Ví dụ
-
The swept-back wings gave the jet speed.
-
Her swept-back hair looked neat and smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép