TanroDictionary Sổ từ

swept-wing

/sweptwɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cánh cụp về phía sau (máy bay).tính từ

Ví dụ

  1. The swept-wing plane looked very modern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép