Nghĩa tiếng Việt
- Có cánh cụp về phía sau (máy bay).tính từ
Ví dụ
-
The swept-wing plane looked very modern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sweptwɪŋ/
The swept-wing plane looked very modern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép