Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swerve.động từ
- Sự chuyển hướng.danh từ
- Đường đi lạc.danh từ
Ví dụ
-
She was swerving to avoid the pothole.
-
The swerving of the bike worried me.
-
His swerving led him off the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép