TanroDictionary Sổ từ

swiftie

/ˈswɪfti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hâm mộ của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mĩ Taylor Swift.danh từ

Ví dụ

  1. My sister is a swiftie and loves concerts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép