Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhanh, sự mau lẹ.danh từ
Ví dụ
-
She moved with swiftness through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swɪftnəs/
She moved with swiftness through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép