Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swigđộng từ
Ví dụ
-
She swigged from the cold bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swɪɡd/
She swigged from the cold bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép