Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swigđộng từ
Ví dụ
-
He swigs tea before work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swɪɡz/
He swigs tea before work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép