Nghĩa tiếng Việt
- Người bơi; con vật bơi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was a strong swimmer in cold water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɪmə(r)/
She was a strong swimmer in cold water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép