Nghĩa tiếng Việt
- Vũng sâu để bơi, chỗ (ao, hồ, sông... ) sâu dễ bơi.danh từ
Ví dụ
-
They found a swimming-hole behind the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɪmminˈhoʊl/
They found a swimming-hole behind the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép