Nghĩa tiếng Việt
- Choáng mặt.tính từ
- Gây choáng đầu.tính từ
- Nhoè đi; mờ đi.tính từ
Ví dụ
-
The bright light left him swimmi.
-
The fast ride made her swimmi.
-
The words became swimmi in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép