Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swindle.động từ
- Sự (mánh khoé) lừa bịp.danh từ
Ví dụ
-
Swindling hurt many people in the small town.
-
The swindling took place through false promises.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép