Nghĩa tiếng Việt
- Người chăn lợn.danh từ
Ví dụ
-
The swineherd watched the pigs all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswaɪnhɜːd/
The swineherd watched the pigs all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép