TanroDictionary Sổ từ

swineherd

/ˈswaɪnhɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn lợn.danh từ

Ví dụ

  1. The swineherd watched the pigs all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép