Nghĩa tiếng Việt
- Chuồng lợn.danh từ
Ví dụ
-
The pigs were sleeping in the swinery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɪnəi/
The pigs were sleeping in the swinery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép