Nghĩa tiếng Việt
- Nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her swinging walk matched the music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɪŋɪŋ/
Her swinging walk matched the music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép