Nghĩa tiếng Việt
- Có xoáy; xoáy tít.tính từ
- Sự tạo thành xoáy.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swirl.động từ
Ví dụ
-
The swirling water pulled leaves into a circle.
-
The swirling of the tea made a small ring.
-
I heard her swirling the soup with a spoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép