Nghĩa tiếng Việt
- Bật (công tắc điện, thiết bị điện).động từ
Tiếng Nhật
- 点けるつけるbật, mở, thắp
Ví dụ
-
Please switch on the light; it is getting dark in here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌswɪtʃ ˈɒn/
Please switch on the light; it is getting dark in here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép