TanroDictionary Sổ từ

switch on

/ˌswɪtʃ ˈɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bật (công tắc điện, thiết bị điện).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please switch on the light; it is getting dark in here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép