Nghĩa tiếng Việt
- Hiện đại, cập nhật hoá, thức thời.tính từ
- Hào hứng, bị say ma túy.tính từ
Ví dụ
-
Her style is very switch-on and modern.
-
He looked switch-on after taking the medicine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép