TanroDictionary Sổ từ

switch-on

/ˈswɪtʃˈɔn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện đại, cập nhật hoá, thức thời.tính từ
  2. Hào hứng, bị say ma túy.tính từ

Ví dụ

  1. Her style is very switch-on and modern.

  2. He looked switch-on after taking the medicine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép