TanroDictionary Sổ từ

switcher

/ˈswɪtʃɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyển hướng tàu hoả.danh từ

Ví dụ

  1. A switcher guided the train to the right track.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép