TanroDictionary Sổ từ

switches

/ˈswɪtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của switchđộng từ

Ví dụ

  1. He switches seats with her often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép