Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của switchđộng từ
Ví dụ
-
He switches seats with her often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɪtʃɪz/
He switches seats with her often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép