Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của switchđộng từ
- Sự chuyển mạch.danh từ
- sự chuyển đổi; chuyển mạchdanh từ
- Sự chuyển mạch tự động.danh từ
- Sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi.danh từ
- phân từ hiện tại của switchđộng từ
- Machine switching.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is switching the lights off now.
-
The switching was fast and smooth.
-
Machine switching saved time at the factory.
-
Automatic switching kept the line running.
-
Switching stopped the train for a moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép