Nghĩa tiếng Việt
- Quân quyền.danh từ
Ví dụ
-
The ruler kept power through sword-law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɔrdˈlɔ/
The ruler kept power through sword-law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép