Nghĩa tiếng Việt
- Tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu tượng.D
Ví dụ
-
The flag is symbolicalli used in many ceremonies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép