TanroDictionary Sổ từ

symbolically

/sɪmˈbɑːlɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu tượng.D

Ví dụ

  1. The flag is symbolicalli used in many ceremonies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép