TanroDictionary Sổ từ

symbolise

/ˈsɪmbəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng trưng hoá.động từ
  2. Diễn đạt bằng tượng trưng.động từ
  3. Sự coi (một truyện ngắn... ) như chỉ có tính chất tượng trưng.động từ
  4. Đưa chủ nghĩa tượng trưng vào.động từ

Ví dụ

  1. The artist symbolise the idea of hope with a dove.

  2. The story can symbolise love through a simple ring.

  3. The critic saw the tale as a symbolise of sadness.

  4. The writer tried to symbolise the poem with strong images.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép