Nghĩa tiếng Việt
- Tượng trưng hoá.động từ
- Diễn đạt bằng tượng trưng.động từ
- Sự coi (một truyện ngắn... ) như chỉ có tính chất tượng trưng.động từ
- Đưa chủ nghĩa tượng trưng vào.động từ
Ví dụ
-
The artist symbolise the idea of hope with a dove.
-
The story can symbolise love through a simple ring.
-
The critic saw the tale as a symbolise of sadness.
-
The writer tried to symbolise the poem with strong images.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép