Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa tượng trưng.danh từ
Tiếng Nhật
- 寓意ぐういngụ ý, ý nghĩa ẩn dụ, bài học (câu chuyện)
Ví dụ
-
She studied symbolism in modern art.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪmbəlɪzəm/
She studied symbolism in modern art.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép