TanroDictionary Sổ từ

symbolistic

/ˌsɪmbəˈlɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng trưng.tính từ

Ví dụ

  1. The poet used symbolistic imagery in his new book.

  2. symbolistic poetry

    thơ tượng trưng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép