Nghĩa tiếng Việt
- Tượng trưng.tính từ
Ví dụ
-
The poet used symbolistic imagery in his new book.
-
symbolistic poetry
thơ tượng trưng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪmbəˈlɪstɪk/
The poet used symbolistic imagery in his new book.
symbolistic poetry
thơ tượng trưng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép