Nghĩa tiếng Việt
- Tượng trưng hoá.động từ
- Diễn đạt bằng tượng trưng.động từ
- Sự coi (một truyện ngắn... ) như chỉ có tính chất tượng trưng.động từ
- Đưa chủ nghĩa tượng trưng vào.động từ
Ví dụ
-
The dove can symbolize peace in art.
-
He used colors to symbolize hope and change.
-
Critics symbolize the story as a lesson about fear.
-
The painter began to symbolize her new work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép