Nghĩa tiếng Việt
- Làm đối xứng.động từ
Ví dụ
-
They symmetrise the drawing before printing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈmetraɪz/
They symmetrise the drawing before printing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép