Nghĩa tiếng Việt
- Sự đối xứng; tính đối xứng.danh từ
- Cấu trúc cân đối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The flower's symmetry was beautiful.
-
The room had a calm symmetry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép