Nghĩa tiếng Việt
- Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai).động từ
- Thông cảm; đồng tình, ủng hộ.động từ
Ví dụ
-
I sympathise with your busy week.
-
Many people sympathise with tired parents.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép