Nghĩa tiếng Việt
- Người có cảm tình.danh từ
- Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was a sympathizer for the new group.
-
He was a sympathizer with their problems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép